Thông số sản phẩm
| Dự án/thương hiệu | KW-FAG88 | KW-FAG94 | KW-FAG-96 |
| Cacbon cố định (%)≥ | 99 | 99,3 | 99,5 |
| Tro (%) ≤ | 0,5 | 0,4 | 0,3 |
| Độ bay hơi (%) ≤ | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Lưu huỳnh (%) ≤ | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Độ ẩm (%) ≤ | 0,2 | 0,15 | 0,1 |
Cách sử dụng sản phẩm
Các tấm phanh D465 với hàm lượng than chì khác nhau được ép bằng phương pháp luyện kim bột khô, và ảnh hưởng của than chì nhân tạo đến tính chất của vật liệu ma sát được nghiên cứu bằng thử nghiệm trên băng thử quán tính LINK. Kết quả cho thấy than chì nhân tạo có ít ảnh hưởng đến các tính chất lý hóa và cơ học của vật liệu ma sát. Khi hàm lượng than chì nhân tạo tăng lên, hệ số ma sát của vật liệu ma sát giảm dần, và lượng mài mòn giảm trước rồi tăng sau. Ảnh hưởng của than chì nhân tạo đến hiện tượng tiếng ồn của vật liệu ma sát cũng thể hiện xu hướng tương tự. Theo so sánh các tính chất lý hóa, tính chất cơ học, hệ số ma sát và dữ liệu mài mòn, vật liệu ma sát có hiệu suất ma sát, mài mòn và tiếng ồn tốt nhất khi hàm lượng than chì nhân tạo khoảng 8%.
Ứng dụng
Trong quá trình sản xuất nguyên liệu thô sau quá trình graphit hóa ở nhiệt độ cao và xử lý tinh chế, graphit nhân tạo có độ tinh khiết cao và độ graphit hóa cao dễ dàng tạo thành lớp màng chuyển tiếp trên vật liệu ma sát và bề mặt kép, hiệu quả giảm mài mòn của nó rất tốt;
Hàm lượng tạp chất thấp hơn: không chứa cacbua silic và các hạt cứng khác có thể gây tiếng ồn và làm trầy xước bề mặt của cặp;
Câu hỏi thường gặp
Câu 1. Sản phẩm chính của bạn là gì?
Chúng tôi chủ yếu sản xuất bột than chì dạng vảy có độ tinh khiết cao, than chì giãn nở, lá than chì và các sản phẩm than chì khác. Chúng tôi có thể cung cấp sản phẩm tùy chỉnh theo yêu cầu cụ thể của khách hàng.
Câu 2: Bạn là nhà máy hay công ty thương mại?
Chúng tôi là nhà máy và có quyền xuất nhập khẩu độc lập.
Câu 3. Bạn có thể cung cấp mẫu thử miễn phí không?
Thông thường chúng tôi có thể cung cấp mẫu 500g. Nếu mẫu có giá trị cao, khách hàng sẽ thanh toán chi phí cơ bản của mẫu. Chúng tôi không chịu phí vận chuyển mẫu.
Câu 4. Bạn có nhận đơn đặt hàng OEM hoặc ODM không?
Chắc chắn rồi, chúng tôi có.
Câu 5. Thời gian giao hàng của bạn như thế nào?
Thông thường thời gian sản xuất của chúng tôi là 7-10 ngày. Đồng thời, việc xin giấy phép xuất nhập khẩu đối với các mặt hàng và công nghệ lưỡng dụng mất từ 7-30 ngày, vì vậy thời gian giao hàng là từ 7 đến 30 ngày sau khi thanh toán.
Câu 6. Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ) của bạn là bao nhiêu?
Không có giới hạn về số lượng đặt hàng tối thiểu, đơn hàng 1 tấn cũng có sẵn.
Câu 7. Bao bì sản phẩm như thế nào?
Đóng gói 25kg/bao, 1000kg/bao jumbo, và chúng tôi đóng gói hàng hóa theo yêu cầu của khách hàng.
Câu 8: Điều khoản thanh toán của bạn là gì?
Thông thường, chúng tôi chấp nhận thanh toán bằng chuyển khoản ngân hàng (T/T), Paypal và Western Union.
Câu 9: Còn về phương tiện giao thông thì sao?
Thông thường chúng tôi sử dụng dịch vụ chuyển phát nhanh như DHL, FEDEX, UPS, TNT, và hỗ trợ cả vận chuyển đường hàng không và đường biển. Chúng tôi luôn chọn phương thức vận chuyển tiết kiệm nhất cho quý khách.
Câu 10. Công ty có dịch vụ hậu mãi không?
Vâng. Đội ngũ hậu mãi của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn. Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào về sản phẩm, vui lòng gửi email cho chúng tôi, chúng tôi sẽ cố gắng hết sức để giải quyết vấn đề của bạn.
Video giới thiệu sản phẩm
Đóng gói & Giao hàng
Thời gian giao hàng:
| Số lượng (Kilogram) | 1 - 10000 | >10000 |
| Thời gian dự kiến (ngày) | 15 | Sẽ được thương lượng. |














